Từ: san, sán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ san, sán:

讪 san, sán • 訕 san, sán

Đây là các chữ cấu thành từ này: san, • sán

san, sán [san, sán]

U+8BAA, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訕;
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;

讪 san, sán

Nghĩa Trung Việt của từ 讪

Giản thể của chữ 訕.
sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)

Nghĩa của 讪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訕)
[shàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: SÁN
1. mỉa mai。讥讽。
讪笑。
cười mỉa mai.
2. ngượng ngập。难为情的样子。
脸上发讪。
trên mặt lộ vẻ ngượng ngùng.
Từ ghép:
讪脸 ; 讪笑

Chữ gần giống với 讪:

讦, 讧, 讨, 让, 讪, 讫, 讬, 训, 议, 讯, 记, 讱, 𫍙,

Dị thể chữ 讪

訕,

Chữ gần giống 讪

岬, 崢, 崨, 崧, 崦, 崥, 崤, 崣, 耑, 崪,

Tự hình:

Tự hình chữ 讪 Tự hình chữ 讪 Tự hình chữ 讪 Tự hình chữ 讪

san, sán [san, sán]

U+8A15, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 讪;
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;

訕 san, sán

Nghĩa Trung Việt của từ 訕

(Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt.
◎Như: san tiếu 訕
笑 chê cười.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.

(Tính)
San san 訕訕 bẽ mặt, xấu hổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hương Lân phản thảo liễu một thú, liên Tần Chung dã san san đích, các quy tọa vị khứ liễu 香憐反討了沒趣, 連秦鐘也訕訕的, 各歸坐位去了 (Đệ nhất hồi) Hương Lân thành thử mất hứng thú, Tần Chung cũng bẽ mặt, đều đi về chỗ ngồi.
§ Còn đọc là sán.

sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
xôn, như "xôn xao" (gdhn)

Chữ gần giống với 訕:

䚱, 䚲, 訊, 訌, 討, 訏, 訐, 訑, 訒, 訓, 訔, 訕, 訖, 託, 記, 訚,

Dị thể chữ 訕

赸, 讪,

Chữ gần giống 訕

訔, 譿, 唁, 岭, 岮, 岯, 岰, 岱, 岲, 岳,

Tự hình:

Tự hình chữ 訕 Tự hình chữ 訕 Tự hình chữ 訕 Tự hình chữ 訕

Nghĩa chữ nôm của chữ: sán

sán振:sán lại
sán掁:sán lại
sán棧: 
sán汕:Sán đầu (* vó cá; * đô thị ở Quảng đông)
sán灿:sán lạn
sán燦:sán lạn
sán璨:sán (đẹp choá mắt)
sán疝:giun sán, bệnh sán
sán粲:sán nhiên (tươi sáng)
sán𬟴:giun sán
sán訕:sán tiếu (chế nhạo)
sán讪:sán tiếu (chế nhạo)
sán赸:sán lại
sán趁:sán lại
sán鎮:sán lại
sán鏟:sán đến
san, sán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: san, sán Tìm thêm nội dung cho: san, sán